Tiếng Việt
Bài 77: "居(jū) 然(rán)和竟(jìng) 然(rán)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/07/26 17:09:00May 30 2017 17:17:30

Bài 77: "居(jū) 然(rán)和竟(jìng) 然(rán)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 75: "太(tài)……了(le)"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/07/26 17:08:49May 30 2017 17:17:30

Bài 75: "太(tài)……了(le)"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 72 "果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/07/26 17:08:40May 30 2017 17:17:30

Bài 72 "果然/果真(guǒ rán /guǒ zhēn)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 73: "与……之间(yǔ ……zhī jiān)"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/07/26 17:08:30May 30 2017 17:17:30

Bài 73: "与……之间(yǔ ……zhī jiān)"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 74: "处处(chù chù)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/07/26 17:08:18May 30 2017 17:17:30

Bài 74: "处处(chù chù)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 53: "受(shòu)……影响(yǐng xiǎng)"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:19:39May 30 2017 17:17:30

Bài 53: "受(shòu)……影响(yǐng xiǎng)"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 54: "就(jiù) / 拿(ná) …… 来(lái) 说(shuō)"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:19:20May 30 2017 17:17:30

Bài 54: "就(jiù) / 拿(ná) …… 来(lái) 说(shuō)"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 55: "值(zhí) 得(dé) 一(yī)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:19:05May 30 2017 17:17:30

Bài 55: "值(zhí) 得(dé) 一(yī)……"的用法

秋月:亲爱的听众朋友们

Bài 56: "说什么也 (shuō shén me yě)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:18:43May 30 2017 17:17:30

Bài 56: "说什么也 (shuō shén me yě)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 57: "怪(guài) 不(bù) 得(dé)"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:18:27May 30 2017 17:17:30

Bài 57: "怪(guài) 不(bù) 得(dé)"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 58: "再zài… (也)(yě)不bù 过guò"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:18:12May 30 2017 17:17:30

Bài 58: "再zài… (也)(yě)不bù 过guò"的用法

moi058.m4a 亲爱的听众朋友们

Bài 59: "从(cóng) 来(lái) 没(méi) / 不(bù)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:17:46May 30 2017 17:17:30

Bài 59: "从(cóng) 来(lái) 没(méi) / 不(bù)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 60: "管(guǎn)A叫(jiào)B"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:17:30May 30 2017 17:17:30

Bài 60: "管(guǎn)A叫(jiào)B"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 61: "一(yí) 定(dìng) 会(huì) …… 的(de)"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:17:03May 30 2017 17:17:30

Bài 61: "一(yí) 定(dìng) 会(huì) …… 的(de)"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 62: "堪(kān) 称(chēng)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:16:50May 30 2017 17:17:30

Bài 62: "堪(kān) 称(chēng)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 66: 把(bǎ) …… 当(dāng) 作(zuò) 的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:14:38May 30 2017 17:17:30

Bài 66: 把(bǎ) …… 当(dāng) 作(zuò) 的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 67:作为(zuò wéi) 用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:14:07May 30 2017 17:17:30

Bài 67:作为(zuò wéi) 用法

亲爱的听众朋友们

Bài 68幸(xìng) 亏(kuī) …… 要(yào) 不(bù)的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:13:39May 30 2017 17:17:30

Bài 68幸(xìng) 亏(kuī) …… 要(yào) 不(bù)的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 69:恐怕(kǒng pà)……;的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:13:19May 30 2017 17:17:30

Bài 69:恐怕(kǒng pà)……;的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 70: "显得(xiǎn dé)……"的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:12:55May 30 2017 17:17:30

Bài 70: "显得(xiǎn dé)……"的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 71: 何况/况且(hé kuàng / kuàng qiě)……的用法
-Hán ngữ hàng ngày2015/05/27 17:10:53May 30 2017 17:17:30

Bài 71: 何况/况且(hé kuàng / kuàng qiě)……的用法

亲爱的听众朋友们

Bài 6 Hẹn gặp  再见
-Hán ngữ hàng ngày2015/01/22 18:29:36May 30 2017 17:17:30

Bài 6 Hẹn gặp 再见

Bài 5 Xin giúp đỡ 请求帮助
-Hán ngữ hàng ngày2014/12/16 16:24:42May 30 2017 17:17:30

Bài 5 Xin giúp đỡ 请求帮助

Bài 4 Từ biệt 辞别
-Hán ngữ hàng ngày2014/12/16 16:23:47May 30 2017 17:17:30

Bài 4 Từ biệt 辞别

Bài 1 Chào hỏi 问好
-Hán ngữ hàng ngày2014/12/16 16:14:59May 30 2017 17:17:30

Bài 1 Chào hỏi 问好

Ấy đấy, mùa hè của Bắc Kinh rất nóng, có khoảng mười mấy hôm vừa oi vừa nóng, nhưng sau cơn mưa thì mát rồi.-对。北京的夏天很热,有十几天又闷又热。不过一下雨就凉快了
-Hán ngữ hàng ngày2014/06/05 15:40:11May 30 2017 17:17:30

Ấy đấy, mùa hè của Bắc Kinh rất nóng, có khoảng mười mấy hôm vừa oi vừa nóng, nhưng sau cơn mưa thì mát rồi.-对。北京的夏天很热,有十几天又闷又热。不过一下雨就凉快了

Ấy đấy, mùa hè của Bắc Kinh rất nóng, có khoảng mười mấy hôm vừa oi vừa nóng, nhưng sau cơn mưa thì mát rồi-对。北京的夏天很热,有十几天又闷又热。不过一下雨就凉快了-duì 。běi jīng de xià tiān hěn rè ,yǒu shí jǐ tiān yòu mèn yòu rè 。bú guò yī xià yǔ jiù liáng kuài le

Có phải mùa xuân thường xuyên có gió, khí hậu khô khan không?-是不是春天经常刮风,气候太干燥了?
-Hán ngữ hàng ngày2014/06/04 17:54:40May 30 2017 17:17:30

Có phải mùa xuân thường xuyên có gió, khí hậu khô khan không?-是不是春天经常刮风,气候太干燥了?

Có phải mùa xuân thường xuyên có gió, khí hậu khô khan không?-是不是春天经常刮风,气候太干燥了?- shì bú shì chūn tiān jīng cháng guā fēng ,qì hòu tài gàn zào le

Thích đấy, nhưng có một điểm tôi không thích-喜欢。但是,有一点我不喜欢
-Hán ngữ hàng ngày2014/06/04 17:50:17May 30 2017 17:17:30

Thích đấy, nhưng có một điểm tôi không thích-喜欢。但是,有一点我不喜欢

Thích đấy, nhưng có một điểm tôi không thích-喜欢。但是,有一点我不喜欢-xǐ huān 。dàn shì ,yǒu yī diǎn wǒ bú xǐ huān

Anh có thích mùa xuân của Bắc Kinh không-你喜欢北京的春天吗
-Hán ngữ hàng ngày2014/02/24 16:20:40May 30 2017 17:17:30

Anh có thích mùa xuân của Bắc Kinh không-你喜欢北京的春天吗

Anh có thích mùa xuân của Bắc Kinh không-你喜欢北京的春天吗-nǐ xǐ huān běi jīng de chūn tiān ma

Đất đai một màu xanh tươi, hoa tươi nở rộ, thật là cảnh xuân tươi đẹp-大地披上了绿装,百花盛开,真是春光明媚
-Hán ngữ hàng ngày2014/02/24 16:11:02May 30 2017 17:17:30

Đất đai một màu xanh tươi, hoa tươi nở rộ, thật là cảnh xuân tươi đẹp-大地披上了绿装,百花盛开,真是春光明媚

Đất đai một màu xanh tươi, hoa tươi nở rộ, thật là cảnh xuân tươi đẹp-大地披上了绿装,百花盛开,真是春光明媚-dà dì pī shàng le lǜ zhuāng ,bǎi huā shèng kāi ,zhēn shì chūn guāng míng mèi

Mùa xuân của Bắc Kinh trời ấm dần-北京的春天天气渐渐变暖
-Hán ngữ hàng ngày2014/02/24 16:00:07May 30 2017 17:17:30

Mùa xuân của Bắc Kinh trời ấm dần-北京的春天天气渐渐变暖

Mùa xuân của Bắc Kinh trời ấm dần-北京的春天天气渐渐变暖-běi jīng de chūn tiān tiān qì jiàn jiàn biàn nuǎn

Khí hậu của Bắc Kinh khá đấy, buốn mùa rõ ràng - 北京的气候不错,四季分明
-Hán ngữ hàng ngày2014/01/16 17:32:00May 30 2017 17:17:30

Khí hậu của Bắc Kinh khá đấy, buốn mùa rõ ràng - 北京的气候不错,四季分明

Khí hậu của Bắc Kinh khá đấy, buốn mùa rõ ràng. 北京的气候不错,四季分明。běi jīng de qì hòu bú cuò ,sì jì fèn míng

Anh đã đến Bắc Kinh hơn một năm rồi, anh thấy khí hậu của Bắc Kinh như thế nào?
-Hán ngữ hàng ngày2014/01/16 17:22:46May 30 2017 17:17:30

Anh đã đến Bắc Kinh hơn một năm rồi, anh thấy khí hậu của Bắc Kinh như thế nào?

Anh đã đến Bắc Kinh hơn một năm rồi, anh thấy khí hậu của Bắc Kinh như thế nào? 你到北京一年多了,你觉得北京的气候怎样?nǐ dào běi jīng yī nián duō le ,nǐ jiào dé běi jīng de qì hòu zěn yàng?

Bốn mùa của Bắc Kinh - 北京的四季
-Hán ngữ hàng ngày2014/01/16 17:12:02May 30 2017 17:17:30

Bốn mùa của Bắc Kinh - 北京的四季

Bốn mùa của Bắc Kinh - 北京的四季 běi jīng de sì jì

Những điều cần biết khi muốn lưu học tại Trung Quốc
-Hán ngữ hàng ngày2014/01/09 18:24:23May 30 2017 17:17:30

Những điều cần biết khi muốn lưu học tại Trung Quốc

Hồ sơ chuẩn bị: Viết đơn xin lưu học theo yêu cầu của phía Trung Quốc; giấy khám sức khoẻ theo mẫu thống nhất của cơ quan kiểm dịch y tế TQ; đơn xin theo học hàm thạc sĩ, tiến sĩ, cần phải có hai người có chức danh phó giáo sư trở lên hoặc chức vụ tương đương giới thiệu.

Thư của bạn Nguyễn Thị Minh, thôn An Bộ, xã Hiệp Hà, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
-Hán ngữ hàng ngày2014/01/01 17:44:39May 30 2017 17:17:30

Thư của bạn Nguyễn Thị Minh, thôn An Bộ, xã Hiệp Hà, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương

cháu là một công dân yêu nước, cháu cũng rất yêu đất nước Trung Quốc. Cháu còn nhớ lần đầu tiên xem phim Trung Quốc cổ trang là khi cháu còn nhỏ xíu, cháu rất thích cách dùng bút lông viết chữ, cháu phải thừa nhận rằng rất đẹp và điêu luyện, không chỉ vậy các bộ trang phục cũng rất ấn tượng, rất kín đáo mà lại toát lên phẩm chất của nhân vật, cháu đã bị cuốn hút từ đó, hầu hết các bộ phim cổ trang của Trung Quốc cháu đều xem hết, vì vậy mà nhìn vào trang phục cháu biết ngay triều đại nào của Trung Quốc, ví dụ như nhà Tần, nhà Hán, nhà Thanh...



Lịch

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp