Tiếng Việt

Bài 2 Cám ơn và Xin lỗi 谢谢与对不起

2014-12-16 16:17:27 CRI

谢谢!谢谢你!Xièxie! Xièxie nǐ!

Xin cám ơn! Cám ơn anh! Khi bạn muốn tỏ lời cám ơn người khác, bạn có thể nói "谢谢 Xièxie", nghĩa là "Cám ơn". Bạn cũng có thể nói "谢谢你 Xièxie nǐ". "你 nǐ" nghĩa là bạn.

非常感谢!Fēicháng gǎnxiè!

Hết sức cám ơn. Nếu bày tỏ lòng biết ơn đặc biệt, bạn có thể nói "非常感谢 Fēicháng gǎnxiè". "非常 fēicháng" là phó từ, có nghĩa là "hết sức", "rất". "感谢 gǎnxiè" có nghĩa là "cám ơn".

不用谢!Bú yòng xiè!

Không dám. Khi có người cám ơn bạn, bạn phải trả lời thế nào? Trong tiếng Hán, người ta thường trả lời "不用谢 Bú yòng xiè", nghĩa đen là "không cần cảm ơn". "不用 bú yòng" nghĩa là "không cần", "谢 xiè" nghĩa là "cám ơn".

对不起。Duìbùqǐ.

Xin lỗi. Trong trường hợp xin lỗi người khác, bạn có thể nói "对不起 Duìbùqǐ".

没关系。Méi guānxi.

Không sao. Nếu có người xin lỗi bạn, bạn trả lời: "没关系 Méi guānxi". "没 méi" có nghĩa là "không", "chưa". "关系 guānxi" có nghĩa là "quan hệ".

没事儿。Méi shìr.

Không việc gì. Khi người khác xin lỗi bạn, bạn có thể trả lời "没关系 Méi guānxi", cũng có thể trả lời "没事儿 Méi shì r". "没 méi" có nghĩa là "không", "chưa". "事 shì" có nghĩa là "việc".

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp