Tiếng Việt

Bài 5 Xin giúp đỡ 请求帮助

2014-12-16 16:24:42 CRI

你能帮我一个忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?

Anh có thể giúp tôi được không? Trong nhiều tình huống, dù ở siêu thị hay ở ngân hàng, hoặc ở quán ăn, chúng ta thường cần sự giúp đỡ của người khác. Trong tình huống này, chúng ta có thể nói "你能帮我一个忙吗?Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?" "你 nǐ" có nghĩa là "anh", "chị", "em". "能 néng" có nghĩa là "có thể", "được". "帮我 bāng wǒ" có nghĩa là "giúp tôi"."帮 bāng" có nghĩa là "giúp", "giúp đỡ". "我 wǒ" có nghĩa là "tôi". "一 yí" có nghĩa là "một". "个 gè" là lượng từ, có nghĩa là "cái", "quả" v.v. "忙 máng" có nghĩa là "bận". "吗 ma" là trợ từ ngữ khí, đặt cuối câu hỏi, có nghĩa là "chưa", "có ... không". "帮忙 bāngmáng" có nghĩa là "giúp đỡ", hai chữ có thể dùng liền cũng có thể tách ra, ví dụ: Trường hợp dùng liền: "请大家来帮忙 qĭng dà jiā lái bāng bāng máng", nghĩa là: Các anh chị hãy giúp một tay. Trường hợp tách ra: "小李来帮我一个忙 xiăo lĭ lái bāng wŏ yī gè máng", nghĩa là: Cậu Lý hãy giúp tôi một tay.

当然可以。Dāngrán kěyǐ.

Được chứ. Khi trả lời "你能帮我一个忙吗? Nǐ néng bāng wǒ yí gè máng ma?", bạn có thể nói: "当然可以 Dāngrán kěyǐ". "当然 dāngrán" có nghĩa là "tất nhiên". "可以 kěyǐ" có nghĩa là "được", "có thể".

能帮我照张相吗?Néng bāng wǒ zhào zhāng xiàng ma?

Anh có thể giúp tôi chụp một kiểu ảnh được không ? Khi đến công viên chơi, có lúc bạn phải nhờ bạn Trung Quốc giúp bạn chụp một kiểu ảnh. Trong tình huống này, bạn có thể nói: "能帮我照张相吗?Néng bāng wǒ zhào zhāng xiàng ma?". "能 néng" có nghĩa là "có thể", "được". "帮 bāng" có nghĩa là "giúp". "我 wǒ" có nghĩa là "tôi". "照相 zhàoxiàng" có nghĩa là "chụp ảnh". Các bạn hãy lưu ý, trong câu này có một lượng từ "张 zhāng", có nghĩa là "kiểu", "tấm", "tờ", "chiếc" v.v. "吗 ma" là trợ từ ngữ khí, đặt cuối câu hỏi.

我能帮助你吗?Wǒ néng bāngzhù nǐ ma?

Tôi có thể giúp gì cho anh? Trong tình huống chúng ta sẵn sàng giúp người khác, chúng ta có thể nói: "我能帮助你吗?Wǒ néng bāngzhù nǐ ma?". "我 wǒ" có nghĩa là "tôi". "能 néng" có nghĩa là "được", "có thể". "帮助 bāngzhù" có nghĩa là "giúp đỡ". "你 nǐ" có nghĩa là "bạn". "吗 ma" là trợ từ ngữ khí, đặt cuối câu hỏi. Nếu bạn sẵn sàng giúp đỡ người khác, bạn có thể nói: "我能帮助你吗?Wǒ néng bāngzhù nǐ ma?".

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp