Tiếng Việt

Bài 9 Nói về tâm trạng 谈论心情

2015-02-12 17:20:04

怎么了?Zěnme le?

Thế nào rồi nhỉ ? Khi chúng ta muốn biết tình hình của một người nào đó, chúng ta có thể nói: "怎么了?Zěnme le?" "怎么 zěnme" có nghĩa là "sao", "thế nào". "了 le" là hư từ.

你别再吸烟了。Nǐ bié zài xī yān le.

Anh đừng hút thuốc nữa. Trong trường hợp một người bạn hút thuốc rất nhiều, bạn muốn khuyên người bạn đừng hút thuốc lá nữa, bạn có thể nói: "你别再吸烟了 Nǐ bié zài xī yān le". "你 nǐ" có nghĩa là "anh", "chị", "em". "别 bié" có nghĩa là "đừng", "chớ", "xa cách", "khác nhau". "再 zài" có nghĩa là "lại", "nữa". "吸烟 xī yān" có nghĩa là "hút thuốc". "了 le" là hư từ. Câu này cũng có thể bỏ chủ ngữ "你 nǐ", thành cầu "别再吸烟了 Bié zài xī yān le".

 我很想家。Wǒ hěn xiǎng jiā.

Con rất nhớ nhà. Trong trường hợp nhớ lại thời gian tốt đẹp sống với gia đình, bạn có thể nói: "我很想家 Wǒ hěn xiǎng jiā". "我 wǒ" có nghĩa là "tôi". "很 hěn" có nghĩa là "rất", "lắm", "quá". "想 xiǎng" có nghĩa là "nhớ", "nghĩ", "muốn". "家 jiā" có nghĩa là "nhà", "gia đình".

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp