Tiếng Việt

Bài 56: "说什么也 (shuō shén me yě)……"的用法

2015-04-16 14:18:43

亲爱的听众朋友们,你们好!

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?  

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : "说什么也 (shuō shén me yě)……"

"说什么也……", 表示无论怎样都要做某事,需要注意"说什么也不……"表示否定。

Có nghĩa là "Nói gì/nói thế nào cũng......", biểu thị bất kể như thế nào cũng làm việc gì đó,thường dùng để biểu thị sự phủ định.


Mời các bạn học phần một.

我说什么也要尝一尝北京烤鸭

wǒ shuō shén me yě yào cháng yī cháng běi jīng kǎo yā 。

Tôi nói gì cũng phải nếm thử vịt quay Bắc Kinh.


关键时期说什么也要挺住。

guān jiàn shí qī shuō shén me yě yào tǐng zhù 。

Thời kỳ then chốt nói gì cũng phải đứng vững.


小吴帮了那么多忙,我说什么也要当面感谢一下。

xiǎo wú bāng le nà me duō máng ,wǒ shuō shén me yě yào dāng miàn gǎn xiè yī xià 。

Tiểu Ngô giúp đỡ nhiều thế, tôi nói gì cũng phải đích thân cảm ơn.


小孙生病住院,我说什么也要去看看他。

xiǎo sūn shēng bìng zhù yuàn ,wǒ shuō shén me yě yào qù kàn kàn tā 。

Tiểu Tôn ốm nằm viện, tôi nói gì cũng phải đi thăm cậu ấy.


小王是个夜猫子,说什么也要12点以后睡。

xiǎo wáng shì gè yè māo zǐ ,shuō shén me yě yào 12 diǎn yǐ hòu shuì 。

Tiểu Vương là con Cú mèo, nói gì cũng phải sau 12 giở mới ngủ.


买都买了,你说什么也没用了。

mǎi dōu mǎi le ,nǐ shuō shén me yě méi yòng le 。

Đã mua rồi, bạn nói gì cũng vô tác dụng。


我说什么也要知道问题的答案。

wǒ shuō shén me yě yào zhī dào wèn tí de dá àn 。

Tôi nói gì cũng cần biết đáp án của vấn đề.


Mời các bạn học từ mới.

北京烤鸭, /běi jīng kǎo yā/,  vịt quay Bắc Kinh,挺住, /tǐng zhù/, giữ vững, đứng vững,当面感谢, /dāng miàn gǎn xiè/, đích thân cảm ơn,生病, /shēng bìng/, ốm, bệnh,住院, /zhù yuàn/, nằm viện,夜猫子, /yè māo zi/, cú mèo,答案, /dá àn/, đáp án.

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp