Tiếng Việt

Bài 59: "从(cóng) 来(lái) 没(méi) / 不(bù)……"的用法

2015-04-27 15:17:46

亲爱的听众朋友们,你们好!

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : "从(cóng) 来(lái) 没(méi) / 不(bù) ……".

这里需要注意的是:"从(cóng) 来(lái) 没(méi) / 不(bù) … …"表示否定,"没"表示客观存在的否定,"不"表示主观意愿上的否定。

Có nghĩa là "Từ trước tới nay không/chưa.....", thường dùng biểu thị phủ định. "Chưa" biểu thị sự phủ định tồn tại khách quan, "Không" biểu định về mặt chủ quan.


Mời các bạn học phần một:"从(cóng) 来(lái) 没(méi)"


小(xiǎo) 张(zhāng) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 理(lǐ) 过(guò) 小(xiǎo) 王(wáng) 。

Tiểu Trương từ trước đến nay chưa từng để ý tới Tiểu Vương.


他(tā) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 说(shuō) 过(guò) 谎(huǎng) 。

Anh ấy từ trước tới nay chưa bao giờ nói dối.


王(wáng) 强(qiáng) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 骑(qí) 过(guò) 电(diàn) 动(dòng) 自(zì) 行(xíng) 车(chē) 。

Vương Cường từ trước tới nay chưa từng đi xe đạp điện.


张(zhāng) 丽(lì) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 独(dú) 自(zì) 一(yì) 人(rén) 开(kāi) 车(chē) 跑(pǎo) 长(cháng) 途(tú) 。

Trương Lệ từ trước tới nay chưa từng một mình lái xe đường dài.


菜(cài) 市(shì) 场(chǎng) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 降(jiàng) 低(dī) 过(guò) 鸡(jī) 蛋(dàn) 价(jià) 格(gé) 。

Chợ từ trước tới nay chưa từng hạ giá trứng gà.


这(zhè) 家(jiā) 小(xiǎo) 店(diàn) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 为(wèi) 客(kè) 源(yuán) 发(fā) 过(guò) 愁(chóu) 。

Cửa hàng này từ trước tới nay chưa từng lo lắng nguồn khách.


黄(huáng) 文(wén) 从(cóng) 来(lái) 没(méi) 放(fàng) 弃(qì) 过(guò) 自(zì) 己(jǐ) 的(dè) 梦(mèng) 想(xiǎng) 。 :

Hoàng Văn từ trước tới nay chưa từng từ bỏ mơ ước của mình.

Mời các bạn học từ mới.

说(shuō) 慌(huǎng)  nói dối, 电(diàn) 动(dòng) 自(zì) 行(xíng) 车(chē)  xe điện, 独(dú) 自(zì) 一(yì) 人(rén)  một mình, 跑(pǎo) 长(cháng) 途(tú)  chạy đường dài, 菜(cài) 市(shì) 场(chǎng)  chợ , 鸡(jī) 蛋(dàn)  trứng gà, 客(kè) 源(yuán)  nguồn khách, 发(fā) 愁(chóu)  lo lắng,buồn sầu , 梦(mèng) 想(xiǎng)  ước mơ.

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp