Tiếng Việt

Bài 76: "光有(guāng yǒu)……还不够/还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)"的用法

2015-06-30 17:09:11

亲爱的听众朋友们,你们好!(中文)

Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập tiến hành giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang Web, mong các bạn quan tâm theo dõi và đóng góp ý kiến.

Thu Nguyệt này, trong những bài trước chúng ta đã học nhiều mẫu câu, vậy hôm nay chúng ta học mẫu câu mới nào nhỉ ?

Vâng, hôm nay chúng ta học mẫu câu : "光有(guāng yǒu)……还不够/ 还不行(hái bù gòu /hái bù xíng)".

HA : có nghĩa là "Chỉ có......còn chưa đủ/còn chưa được".


Mời các bạn học phần một:  光有……还不够

光有信心还不够,还得付出努力。

guāng yǒu xìn xīn hái bù gòu ,hái děi fù chū nǔ lì 。

Chỉ có lòng tin còn chưa đủ, mà cần phải nỗ lực.


光有资金还不够,还得有人脉资源。

guāng yǒu zī jīn hái bù gòu ,hái děi yǒu rén mài zī yuán 。

Chỉ có tiền vốn còn chưa đủ, mà cần phải có quan hệ rộng.


光有文凭还不够,还得看个人能力。

guāng yǒu wén píng hái bù gòu ,hái děi kàn gè rén néng lì 。

Chỉ có bằng cấp còn chưa đủ, mà cần phải xem năng lực cá nhân.


光有聪明的头脑还不够,还得勤学苦练。

guāng yǒu cōng míng de tóu nǎo hái bù gòu ,hái děi qín xué kǔ liàn 。

Chỉ có đầu óc thông minh còn chưa đủ, mà cần phải chăm học chăm làm.


光有优美的曲调还不够,还得有丰富的内容。

guāng yǒu yōu měi de qǔ diào hái bù gòu ,hái děi yǒu fēng fù de nèi róng 。

Chỉ có làn điệu mượt mà còn chưa đủ, mà cần phải có nội dung phong phú.


光有迷人的外表还不够,还得有深刻的内涵。

guāng yǒu mí rén de wài biǎo hái bù gòu ,hái děi yǒu shēn kè de nèi hán 。

Chỉ có ngoại hình đẹp còn chưa đủ, mà cần phải có nội hàm sâu sắc.


Mời các bạn hoc từ mới.

信(xìn) 心(xīn) lòng tin,

资(zī) 金(jīn) tiền vốn,

人(rén) 脉(mài) 资(zī) 源(yuán) quan hệ rộng,

文(wén) 凭(píng) bằng cấp,

头(tóu) 脑(nǎo) đầu óc ,

勤(qín) 学(xué) 苦(kǔ) 练(liàn) chăm học chăm làm,

曲(qǔ) 调(diào) làn điệu ,

深(shēn) 刻(kè) sâu sắc ,

内(nèi) 涵(hán) nội hàm.

Thời sự:
Tin tức mới nhất Trung Quốc ASEAN Quốc tế
Nghe:
Thế giới âm nhạc Hộp thư Ngọc Ánh Chung quanh chúng ta Trung Quốc ngày nay Lăng kính cuộc sống Văn nghệ Thời sự
Ảnh:
Trung Quốc Thế giới Đông Nam Á Thể thao Hài hước Giải trí
Kinh tế Xã hội:
Đời sống kinh tế Xã hội Dân sinh Cơ hội kinh doanh Trung Quốc-ASEAN Giao lưu Trung-Việt Di sản văn hoá Điểm nóng tiểu blog Hướng dẫn đầu tư
Văn hoá du lịch:
Vườn Văn hóa Văn hóa truyền thống Thành ngữ Danh nhân lịch sử Thơ Dân tộc Du lịch Khám phá Bắc Kinh Di sản thế giới Di sản phi vật thể
Dưỡng sinh:
Cẩm nang sức khỏe Trung y Trung dược Khoa học đời sống Ẩm thực Trung Hoa Ăn uống dưỡng sinh
Vườn Hán ngữ:
Hán ngữ hàng ngày Xin chào, Trung Quốc Tâm sự học viên Hát theo tôi Dạy viết chữ
Thời thượng:
Thời trang Làm đẹp Hàng hiệu Đồ cổ Thú cưng Xế hộp