Vietnamese

第十章去购物(1)Đi mua sắm-1

criPublished: 2021-06-04 16:06:30
Share
Share this with Close
Messenger Pinterest LinkedIn

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục "Học tiếng Phổ thông Trung Quốc" hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang "Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung" trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập cùng giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi vàđóng góp ý kiến.

HA:我们今天来学习的是应急旅游汉语口语第十章去购物

Hôm nay chúng ta học phần 1 chương 10 về đàm thoại du lịch

Phần I 单词对对碰 từ mới

1、购(gòu)物(wù)中(zhōng)心(xīn)trung tâm thương mại

2、百(bǎi)货(huò)商(shāng)店(diàn)cửa hàng bách hóa

3、集(jí)市(shì)/市(shì)场(chǎng)chợ

4、超(chāo)市(shì)siêu thị

5、款(kuǎn)式(shì)kiểu cách, mẫu

6、尺(chǐ)码(mǎ) cỡ

7、购(gòu)物(wù)袋(dài)túi đựng đồ

8、促(cù)销(xiāo) chào hàng

9、购(gòu)物(wù)车(chē)xe đẩy siêu thị

10、优(yōu)惠(huì)套(tào)装(zhuāng) gói khuyến mại

11、积(jī)分(fēn)卡(kǎ)thẻ cộng điểm

12、试(shì)穿(chuān)mặc thử

13、便(pián)宜(yi)rẻ

14、贵(guì)đắt, mắc

15、合(hé)身(shēn)mặc vừa

16、时(shí)尚(shàng) thời thượng

17、太(tài)紧(jǐn)了(le) chật quá

18、宽(kuān)松(sōng) mặc rộng

19、显(xiǎn)胖(pàng)hơi mập

20、收(shōu)银(yín)台(tái)quầy thu tiền

Phần II 旅行常用句đàm thoại du lịch

1、这附近有超市吗?

zhè fù jìn yǒu chāo shì ma ?

Xung quanh đây có siêu thị không ?

2、商场什么时候开始营业?

shāng chǎng shén me shí hou kāi shǐ yíng yè ?

Cửa hàng bao giờ mới bắt đầu mở cửa ?

3、最近有什么优惠活动吗?

zuì jìn yǒu shén me yōu huì huó dòng ma ?

Gần đây có hoạt động khuyến mại gì không ?

4、可以在哪里兑换赠品?

kě yǐ zài nǎ lǐ duì huàn zèng pǐn ?

Ở đâu có thể đổi lĩnh tặng phẩm ?

5、能试穿吗?

néng shì chuān ma ?

Có thể mặc thử không ?

6、能给我看一下橱窗里那条围巾吗?

6 、 néng gěi wǒ kàn yí xià chú chuāng lǐ nà tiáo wéi jīn ma ?

Có thể cho tôi xem chiếc khăn quàng trong tủ kính không ?

7、这个衣服是什么面料?

zhè gè yī fú shì shén me miàn liào ?

Chiếc áo này là chất liệu gì ?

8、羊毛衫只能干洗。

yáng máo shān zhǐ néng gàn xǐ 。

Áo sơ mi lông cừu chỉ có thể giặt khô.

9、前面右转有收银台。

qián mian yòu zhuǎn yǒu shōu yín tái 。

Phía trước rẽ bên phải có quầy thu tiền.

10、款式不太喜欢。

kuǎn shì bú tài xǐ huān 。

Kiểu dáng không thích lắm.

11、我穿着太紧了。

wǒ chuān zhuó tài jǐn le 。

Tôi mặc chật quá.

12、这件衣服的颜色真漂亮。

zhè jiàn yī fú de yán sè zhēn piào liàng 。

Màu sắc chiếc áo này rất đẹp.

13、试衣间在哪里?

shì yī jiān zài nǎ lǐ ?

Phòng mặc thử quần áo ở đâu ?

12全文 2 下一页

Share this story on

Messenger Pinterest LinkedIn