Vietnamese

第十四章遭遇意外及突发事件(2)Gặp phải bất ngờ và việc đột xuất-2

criPublished: 2021-06-04 16:15:46
Share
Share this with Close
Messenger Pinterest LinkedIn

秋月:亲爱的听众朋友们,你们好!

Hùng Anh : Quí vị và các bạn thính giả thân mến, hoan nghênh các bạn đón nghe tiết mục “Học tiếng Phổ thông Trung Quốc” hôm nay, xin thông báo cho các bạn một tin vui, chúng tôi đã mở trang “Learning Chinese 学汉语 Học Tiếng Trung” trên Facebook, mời quí vị và các bạn truy cập cùng giao lưu, các bạn cũng có thể truy cập trang web của Đài chúng tôi tại địa chỉ http:// vietnamese.cri.cn hoặc viết thư cho chúng tôi theo địa chỉ vie@cri.com.cn, chúng tôi sẽ giao lưu trao đổi định kỳ với các bạn qua trang web, mong các bạn quan tâm theo dõi vàđóng góp ý kiến.

HA:我们今天来学习的是应急旅游汉语口语第十四章遭遇意外及突发事件

Hôm nay chúng ta học phần 2 chương 14 về đàm thoại du lịch

Phần III、词汇补给站 từ mới

1、水(shuǐ)管(guǎn)đường ống nước

2、马(mǎ)桶(tǒng) hố xí bệt, bồn cầu vệ sinh

3、厕(cè)所(suǒ) nhà vệ sinh

4、蟑(zhāng)螂(láng) con gián

5、老(lǎo)鼠(shǔ) chuột

6、阳(yáng)台(tái) ban công

7、油(yóu)箱(xiāng) thùng dầu, thùng xăng

8、门(mén)锁(suǒ)ổ khóa cửa

9、后(hòu)备(bèi)箱(xiāng) cốp sau

10、防(fáng)盗(dào)门(mén) cửa chống trộm

11、电(diàn)梯(tī) thang máy

12、搭(dā)讪(shàn) làm quen, bắt chuyện

13、假(jiǎ)货(huò)đồ giả

14、假(jiǎ)币(bì) tiền giả

15、抛(pāo)锚(máo) chết máy, hỏng

16、爆(bào)炸(zhà) nổ

17、裂(liè)开(kāi) nứt vỡ

18、漏(lòu)水(shuǐ) rò rỉ nước

19、故(gù)障(zhàng) hỏng hóc, vướng mắc

20、维(wéi)修(xiū) sửa chữa

Phần IV、情景再现

情景一:cảnh một

a :发生什么事了?

fā shēng shén me shì le ?

Xảy ra chuyện gì vậy ?

b :我的包被偷了。

wǒ de bāo bèi tōu le 。

Túi của tôi bị móc trộm rồi.

a :里面有贵重物品吗?

lǐ miàn yǒu guì zhòng wù pǐn ma ?

Bên trong có đồ quí giá không ?

b :是的,有钱包和相机。

shì de , yǒu qián bāo hé xiàng jī 。

Vâng, có ví tiền và máy ảnh.

a :请您别着急,慢慢描述一下事发经过。

qǐng nín bié zháo jí , màn màn miáo shù yí xià shì fā jīng guò 。

Anh đừng sốt ruột, từ từ kể lại quá trình xảy ra sự việc.

情景二:cảnh hai.

a :我的车抛锚了。

wǒ de chē pāo máo le 。

Xe tôi bị hỏng rồi.

b :一点都开不动了?

yì diǎn dōu kāi bú dòng le ?

Không chạy được chút nào à ?

a :是的,怎么办?

shì de , zěn me bàn ?

Vâng, làm thế nào đây ?

b :能打着火吗?

néng dǎ zháo huǒ ma ?

có thể nổ máy không ?

a :试过了,不行。

shì guò le , bù xíng 。

Thử qua rồi, không được.

b :是不是没油了?、

shì bu shì méi yóu le ?

Có phải hết xăng không ?

a :还有半箱油。

hái yǒu bàn xiāng yóu 。

Còn có nửa bình xăng.

b :你等一下,我帮你联系救援车。

nǐ děng yí xià , wǒ bāng nǐ lián xì jiù yuán chē 。

Anh đợi một lát, tôi giúp anh liên hệ xe cứu viện.

a :谢谢,拜托了!

xiè xiè , bài tuō le !

Cảm ơn, phiền anh.

情景三:cảnh ba.

a :房间里的水管漏水,马桶也堵了。

12全文 2 下一页

Share this story on

Messenger Pinterest LinkedIn